Từ: 解放 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 解放:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

giải phóng
Cởi ra, mở ra. ◇Tây du kí 西記:
Đô yếu giải phóng y khâm
襟 (Đệ thập lục hồi).Thả ra, phóng thích.Làm tiêu tan. ◇Quán vân thạch 石:
Giải phóng sầu hòa muộn
悶 (Thanh giang dẫn 引, Tích biệt khúc 曲).Giải trừ gò bó, đem lại tự do.

Nghĩa của 解放 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiěfàng] giải phóng; phóng thích; thả tự do; tháo ra; thả ra; cởi ra。解除束缚,得到自由或发展,特指推翻反动统治。
解放区。
khu giải phóng.
解放思想。
giải phóng tư tưởng.
解放生产力。
giải phóng sức lao động.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi:giãi bầy
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 
解放 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 解放 Tìm thêm nội dung cho: 解放