Chữ 觳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 觳, chiết tự chữ GIÁC, HÚ, HỘC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 觳:

觳 hộc, giác

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 觳

Chiết tự chữ giác, hú, hộc bao gồm chữ 士 冖 角 殳 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

觳 cấu thành từ 4 chữ: 士, 冖, 角, 殳
  • sãi, sõi, sĩ, sỡi
  • mịch
  • chác, dạc, giác, giốc, góc, lộc
  • thù
  • hộc, giác [hộc, giác]

    U+89F3, tổng 17 nét, bộ Giác 角
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hu2, jue2, que4;
    Việt bính: huk6;

    hộc, giác

    Nghĩa Trung Việt của từ 觳

    (Danh) Lượng từ: đơn vị dung lượng thời xưa: mười đẩu là một hộc . Sau đổi lại năm đẩu là một hộc .

    (Phó)
    Hộc tốc sợ run lập cập.Một âm là giác.
    § Thông giác .

    hộc, như "hộc tốc" (gdhn)
    hú, như "hú hồn, hú vía" (gdhn)

    Nghĩa của 觳 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hú]Bộ: 角 - Giác
    Số nét: 17
    Hán Việt: HỘC
    sợ phát run; sợ run lên; sợ run bần bật。(觳觫)因恐惧而发抖。

    Chữ gần giống với 觳:

    , , , 𧤥, 𧤭,

    Chữ gần giống 觳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 觳 Tự hình chữ 觳 Tự hình chữ 觳 Tự hình chữ 觳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 觳

    :hú hồn, hú vía
    hộc:hộc tốc
    觳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 觳 Tìm thêm nội dung cho: 觳