Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 觳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 觳, chiết tự chữ GIÁC, HÚ, HỘC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 觳:
觳 hộc, giác
Đây là các chữ cấu thành từ này: 觳
觳
Pinyin: hu2, jue2, que4;
Việt bính: huk6;
觳 hộc, giác
Nghĩa Trung Việt của từ 觳
(Danh) Lượng từ: đơn vị dung lượng thời xưa: mười đẩu 斗 là một hộc 觳. Sau đổi lại năm đẩu 斗 là một hộc 觳.(Phó) Hộc tốc 觳觫 sợ run lập cập.Một âm là giác.
§ Thông giác 角.
hộc, như "hộc tốc" (gdhn)
hú, như "hú hồn, hú vía" (gdhn)
Nghĩa của 觳 trong tiếng Trung hiện đại:
[hú]Bộ: 角 - Giác
Số nét: 17
Hán Việt: HỘC
sợ phát run; sợ run lên; sợ run bần bật。(觳觫)因恐惧而发抖。
Số nét: 17
Hán Việt: HỘC
sợ phát run; sợ run lên; sợ run bần bật。(觳觫)因恐惧而发抖。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 觳
| hú | 觳: | hú hồn, hú vía |
| hộc | 觳: | hộc tốc |

Tìm hình ảnh cho: 觳 Tìm thêm nội dung cho: 觳
