Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 設定 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 設定:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thiết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 設

thiết:thiết kế, kiến thiết
thếp:thết đãi, thết tiệc
thết:thết khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định
設定 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 設定 Tìm thêm nội dung cho: 設定