Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cơ phúng
Chê cười phúng thích. § Cũng như
phúng thích
諷刺,
trào lộng
嘲弄,
trào tiếu
嘲笑. Trái với
xưng tán
稱讚.
Nghĩa của 讥讽 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīfěng] châm chọc; mỉa mai; chế nhạo; chế giễu。用旁敲侧击或尖刻的话指责或嘲笑对方的错误、缺点或某种表现。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 譏
| cơ | 譏: | cơ tiếu (chê cười) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 諷
| phúng | 諷: | trào phúng |

Tìm hình ảnh cho: 譏諷 Tìm thêm nội dung cho: 譏諷
