Cao su chống va đập cửa

Từ: 议决 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 议决:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 议决 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìjué] nghị quyết。会议对议案经过讨论后做出决定。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 议

nghị:nghị luận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 决

quyết:quyết đoán, quyết liệt
quết:quết bột
quệt:quệt nước mắt
议决 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 议决 Tìm thêm nội dung cho: 议决