Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 讲台 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讲台:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 讲台 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎngtái] bục giảng; bệ; đài; bệ giảng。在教室或会场的一端建造的高出地面的台子,讲课或讲演的人站在上面。
一九八五年六月十二日下午,数学家华罗庚出现在东京大学讲台上,开始了他访问日本的学术演讲。
Chiều ngày 12 tháng 6 năm 1985, nhà toán học Hoa La Canh xuất hiện trên bục giảng của trường đại học Tô-ki-ô, bắt đầu cuộc diễn thuyết học thuật của ông trong chuyến viếng thăm Nhật Bản.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讲

giảng:giảng giải, giảng hoà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai:một hai; giêng hai
thai:thiên thai, khoan thai
thay:vui thay
thơi:thảnh thơi
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đày:đày ải, tù đày; đày tớ
讲台 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 讲台 Tìm thêm nội dung cho: 讲台