Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 诅咒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诅咒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 诅咒 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǔzhòu] chửi rủa; chửi mắng; nguyền rủa。原指祈祷鬼神加祸于所恨的人,今指咒骂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诅

chú:thư chú (trù ẻo)
thư:thư (trù dập)
trớ:trớ (nhiễu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咒

chú:bùa chú, niệm chú
诅咒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 诅咒 Tìm thêm nội dung cho: 诅咒