Từ: 象皮病 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 象皮病:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 象皮病 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàngpíbìng] bệnh chân voi; chứng phù voi。 丝虫病。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 象

tượng:con tượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 病

bạnh:bạnh tật (bệnh tật)
bệnh:bệnh tật; bệnh nhân
bịnh:bịnh tật (bệnh tật)
nạch:nạch (bệnh tật)
象皮病 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 象皮病 Tìm thêm nội dung cho: 象皮病