Chữ 癙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 癙, chiết tự chữ THỬ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 癙:

癙 thử

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 癙

Chiết tự chữ thử bao gồm chữ 病 鼠 hoặc 疒 鼠 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 癙 cấu thành từ 2 chữ: 病, 鼠
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • thử
  • 2. 癙 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 鼠
  • nạch
  • thử
  • thử [thử]

    U+7659, tổng 18 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shu3;
    Việt bính: syu2;

    thử

    Nghĩa Trung Việt của từ 癙

    (Danh) Bệnh do lo buồn mà phát ra, ưu bệnh.

    Nghĩa của 癙 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shǔ]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 18
    Hán Việt: THỬ
    buồn sinh bệnh。忧闷成病。
    癙忧。
    lo buồn sinh bệnh tật.

    Chữ gần giống với 癙:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𤻎, 𤻏, 𤻐, 𤻑, 𤻒, 𤻓, 𤻔,

    Chữ gần giống 癙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 癙 Tự hình chữ 癙 Tự hình chữ 癙 Tự hình chữ 癙

    癙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 癙 Tìm thêm nội dung cho: 癙