Từ: 豹死留皮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豹死留皮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

báo tử lưu bì
Con báo chết còn để lại được bộ da. Ý nói người sống phải làm được điều gì để khi chết còn lại tiếng thơm. ◎Như:
báo tử lưu bì, nhân tử lưu danh
皮, 名.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豹

beo:hùm beo
báo:hổ báo
bươu:bươu đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 死

tợ: 
tử:tử thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 留

lưu:lưu lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý
豹死留皮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 豹死留皮 Tìm thêm nội dung cho: 豹死留皮