Cao su chống va đập cửa
Chữ 豹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 豹, chiết tự chữ BEO, BÁO, BƯƠU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豹:
豹
Pinyin: bao4;
Việt bính: baau3 paau3
1. [豹變] báo biến 2. [豹騎] báo kị 3. [豹略] báo lược 4. [豹死留皮] báo tử lưu bì;
豹 báo
Nghĩa Trung Việt của từ 豹
(Danh) Con báo (con beo).◎Như: kim tiền báo 金錢豹 báo có vằn như đồng tiền vàng.
◇Nguyễn Du 阮攸: Giản vụ tự sinh nghi ẩn báo 澗霧自生宜隱豹 (Đông A sơn lộ hành 東阿山路行) Sương móc bốc lên hợp cho con báo ẩn nấp.
(Danh) Họ Báo.
beo, như "hùm beo" (vhn)
báo, như "hổ báo" (btcn)
bươu, như "bươu đầu" (btcn)
Nghĩa của 豹 trong tiếng Trung hiện đại:
[bào]Bộ: 豸 - Trĩ
Số nét: 10
Hán Việt: BÁO
1. con beo; báo。(豹 子)哺乳动物,像虎而较小,身上有很多斑点或花纹。性凶猛,能上树。常见的有金钱豹、云豹等。
2. họ Báo。姓。
Từ ghép:
豹猫 ; 豹子
Số nét: 10
Hán Việt: BÁO
1. con beo; báo。(豹 子)哺乳动物,像虎而较小,身上有很多斑点或花纹。性凶猛,能上树。常见的有金钱豹、云豹等。
2. họ Báo。姓。
Từ ghép:
豹猫 ; 豹子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豹
| beo | 豹: | hùm beo |
| báo | 豹: | hổ báo |
| bươu | 豹: | bươu đầu |

Tìm hình ảnh cho: 豹 Tìm thêm nội dung cho: 豹
