Cao su chống va đập cửa

Chữ 豹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 豹, chiết tự chữ BEO, BÁO, BƯƠU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豹:

豹 báo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 豹

Chiết tự chữ beo, báo, bươu bao gồm chữ 豸 勺 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

豹 cấu thành từ 2 chữ: 豸, 勺
  • chạy, chải, giãi, giại, giải, sải, trãi, trĩ, trại, trải, trễ
  • chước, duộc, giuộc, thược
  • báo [báo]

    U+8C79, tổng 10 nét, bộ Trãi 豸
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bao4;
    Việt bính: baau3 paau3
    1. [豹變] báo biến 2. [豹騎] báo kị 3. [豹略] báo lược 4. [豹死留皮] báo tử lưu bì;

    báo

    Nghĩa Trung Việt của từ 豹

    (Danh) Con báo (con beo).
    ◎Như: kim tiền báo
    báo có vằn như đồng tiền vàng.
    ◇Nguyễn Du : Giản vụ tự sinh nghi ẩn báo (Đông A sơn lộ hành ) Sương móc bốc lên hợp cho con báo ẩn nấp.

    (Danh)
    Họ Báo.

    beo, như "hùm beo" (vhn)
    báo, như "hổ báo" (btcn)
    bươu, như "bươu đầu" (btcn)

    Nghĩa của 豹 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bào]Bộ: 豸 - Trĩ
    Số nét: 10
    Hán Việt: BÁO
    1. con beo; báo。(豹 子)哺乳动物,像虎而较小,身上有很多斑点或花纹。性凶猛,能上树。常见的有金钱豹、云豹等。
    2. họ Báo。姓。
    Từ ghép:
    豹猫 ; 豹子

    Chữ gần giống với 豹:

    , , ,

    Chữ gần giống 豹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 豹 Tự hình chữ 豹 Tự hình chữ 豹 Tự hình chữ 豹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 豹

    beo:hùm beo
    báo:hổ báo
    bươu:bươu đầu
    豹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 豹 Tìm thêm nội dung cho: 豹