phụ trách
Gánh vác, giữ trách nhiệm.Có tinh thần trách nhiệm. ◇Lão Xá 老舍:
Nhi tử Thiên Hựu thị cá phụ trách nhậm đích nhân
兒子天佑是個負責任的人 (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Tam 三) Thiên Hựu con trai ông là một người rất có tinh thần trách nhiệm.Mắc nợ. § Cũng như
phụ trái
負債
Nghĩa của 负责 trong tiếng Trung hiện đại:
负责后勤工作
phụ trách công tác hậu cần.
这里的事由你负责。
công việc ở đây do anh phụ trách.
2. có trách nhiệm。(工作)尽到应尽的责任;认真塌实。
他对工作很负责。
anh ấy làm việc rất có trách nhiệm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 負
| phũ | 負: | |
| phụ | 負: | phụ bạc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 責
| trách | 責: | trách móc |

Tìm hình ảnh cho: 負責 Tìm thêm nội dung cho: 負責
