Từ: 負責 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 負責:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phụ trách
Gánh vác, giữ trách nhiệm.Có tinh thần trách nhiệm. ◇Lão Xá 舍:
Nhi tử Thiên Hựu thị cá phụ trách nhậm đích nhân
人 (Tứ thế đồng đường 堂, Tam 三) Thiên Hựu con trai ông là một người rất có tinh thần trách nhiệm.Mắc nợ. § Cũng như
phụ trái

Nghĩa của 负责 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùzé] 1. phụ trách; chịu trách nhiệm。担负责任。
负责后勤工作
phụ trách công tác hậu cần.
这里的事由你负责。
công việc ở đây do anh phụ trách.
2. có trách nhiệm。(工作)尽到应尽的责任;认真塌实。
他对工作很负责。
anh ấy làm việc rất có trách nhiệm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 負

phũ: 
phụ:phụ bạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 責

trách:trách móc
負責 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 負責 Tìm thêm nội dung cho: 負責