Chữ 佑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 佑, chiết tự chữ HỰU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佑:

佑 hựu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 佑

Chiết tự chữ hựu bao gồm chữ 人 右 hoặc 亻 右 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 佑 cấu thành từ 2 chữ: 人, 右
  • nhân, nhơn
  • hữu
  • 2. 佑 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 右
  • nhân
  • hữu
  • hựu [hựu]

    U+4F51, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: you4;
    Việt bính: jau6;

    hựu

    Nghĩa Trung Việt của từ 佑

    (Động) Giúp đỡ.
    ◎Như: bảo hựu
    giúp đỡ che chở.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Thử thiên hựu ngã dã (Đệ nhất hồi) Thực là trời giúp ta.
    hựu, như "thiên hựu (trời che chở)" (gdhn)

    Nghĩa của 佑 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (祐)
    [yòu]
    Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 7
    Hán Việt: HỰU
    bảo hộ; phù hộ。保佑。

    Chữ gần giống với 佑:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,

    Dị thể chữ 佑

    ,

    Chữ gần giống 佑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 佑 Tự hình chữ 佑 Tự hình chữ 佑 Tự hình chữ 佑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 佑

    hựu:thiên hựu (trời che chở)
    佑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 佑 Tìm thêm nội dung cho: 佑