Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 佑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 佑, chiết tự chữ HỰU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佑:
佑
Pinyin: you4;
Việt bính: jau6;
佑 hựu
Nghĩa Trung Việt của từ 佑
(Động) Giúp đỡ.◎Như: bảo hựu 保佑 giúp đỡ che chở.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thử thiên hựu ngã dã 此天佑我也 (Đệ nhất hồi) Thực là trời giúp ta.
hựu, như "thiên hựu (trời che chở)" (gdhn)
Nghĩa của 佑 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (祐)
[yòu]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 7
Hán Việt: HỰU
bảo hộ; phù hộ。保佑。
[yòu]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 7
Hán Việt: HỰU
bảo hộ; phù hộ。保佑。
Chữ gần giống với 佑:
㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,Dị thể chữ 佑
祐,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佑
| hựu | 佑: | thiên hựu (trời che chở) |

Tìm hình ảnh cho: 佑 Tìm thêm nội dung cho: 佑
