Từ: 賑濟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 賑濟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chẩn tế
Đem tiền của ra cứu tế. § Cũng như
chẩn cứu
救. ◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Khai thương chẩn tế bách tính, quân dân đại duyệt
姓, 悅 (Đệ lục thập ngũ hồi) Mở kho phát chẩn cho nhân dân, quân dân đều vui vẻ.

Nghĩa của 赈济 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhènjì] cứu tế; cứu giúp; phát chẩn。用钱或衣服、粮食等救济(灾民)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 賑

chẩn:phát chẩn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 濟

tế:tế (vượt sông); cứu tế
賑濟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 賑濟 Tìm thêm nội dung cho: 賑濟