Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 悅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 悅, chiết tự chữ DUYỆT, DỘT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悅:

悅 duyệt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 悅

Chiết tự chữ duyệt, dột bao gồm chữ 心 兌 hoặc 忄 兌 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 悅 cấu thành từ 2 chữ: 心, 兌
  • tim, tâm, tấm
  • đoài, đoái
  • 2. 悅 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 兌
  • tâm
  • đoài, đoái
  • duyệt [duyệt]

    U+6085, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yue4;
    Việt bính: jyut6
    1. [近悅遠來] cận duyệt viễn lai;

    duyệt

    Nghĩa Trung Việt của từ 悅

    (Tính) Đẹp lòng, vui thích, phấn khởi.
    ◎Như: hòa nhan duyệt sắc
    .
    ◇Đào Uyên Minh : Duyệt thân thích chi tình thoại, lạc cầm thư dĩ tiêu ưu , (Quy khứ lai từ ) Vui vẻ nghe chuyện trò tình thật của người thân thích, vui với cây đàn và cuốn sách để khuây lo.

    (Động)
    Làm cho vui thích.
    ◎Như: duyệt nhĩ làm vui tai, thưởng tâm duyệt mục khiến cho vui lòng đẹp mắt.

    (Động)
    Yêu thích, ái mộ.
    ◎Như: duyệt kì san thủy yêu thích núi sông ở đó.
    ◇Sử Kí : Trang Tương Vương vi Tần chí tử ư Triệu, kiến Lã Bất Vi cơ, duyệt nhi thủ chi, sanh Thủy Hoàng , , , (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ ) Trang Tương Vương làm con tin của Tần ở nước Triệu, thấy người thiếp của Lữ Bất Vi, yêu thích nên lấy, sinh (Tần) Thủy Hoàng.

    (Động)
    Phục tòng.
    ◎Như: tâm duyệt thành phục lòng thật tòng phục.

    (Danh)
    Họ Duyệt.

    dột, như "dại dột; ủ dột" (vhn)
    duyệt, như "duyệt nhĩ, duyệt mục (làm cho khoái)" (btcn)

    Chữ gần giống với 悅:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,

    Dị thể chữ 悅

    ,

    Chữ gần giống 悅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 悅 Tự hình chữ 悅 Tự hình chữ 悅 Tự hình chữ 悅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 悅

    duyệt:duyệt nhĩ, duyệt mục (làm cho khoái)
    dột:dại dột; ủ dột
    悅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 悅 Tìm thêm nội dung cho: 悅