Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 悅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 悅, chiết tự chữ DUYỆT, DỘT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悅:
悅
Biến thể giản thể: 悦;
Pinyin: yue4;
Việt bính: jyut6
1. [近悅遠來] cận duyệt viễn lai;
悅 duyệt
◎Như: hòa nhan duyệt sắc 和顏悅色.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Duyệt thân thích chi tình thoại, lạc cầm thư dĩ tiêu ưu 悅親戚之情話, 樂琴書以消憂 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Vui vẻ nghe chuyện trò tình thật của người thân thích, vui với cây đàn và cuốn sách để khuây lo.
(Động) Làm cho vui thích.
◎Như: duyệt nhĩ 悅耳 làm vui tai, thưởng tâm duyệt mục 賞心悅目 khiến cho vui lòng đẹp mắt.
(Động) Yêu thích, ái mộ.
◎Như: duyệt kì san thủy 悅其山水 yêu thích núi sông ở đó.
◇Sử Kí 史記: Trang Tương Vương vi Tần chí tử ư Triệu, kiến Lã Bất Vi cơ, duyệt nhi thủ chi, sanh Thủy Hoàng 莊襄王為秦質子於趙, 見呂不韋姬, 悅而取之, 生始皇 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Trang Tương Vương làm con tin của Tần ở nước Triệu, thấy người thiếp của Lữ Bất Vi, yêu thích nên lấy, sinh (Tần) Thủy Hoàng.
(Động) Phục tòng.
◎Như: tâm duyệt thành phục 心悅誠服 lòng thật tòng phục.
(Danh) Họ Duyệt.
dột, như "dại dột; ủ dột" (vhn)
duyệt, như "duyệt nhĩ, duyệt mục (làm cho khoái)" (btcn)
Pinyin: yue4;
Việt bính: jyut6
1. [近悅遠來] cận duyệt viễn lai;
悅 duyệt
Nghĩa Trung Việt của từ 悅
(Tính) Đẹp lòng, vui thích, phấn khởi.◎Như: hòa nhan duyệt sắc 和顏悅色.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Duyệt thân thích chi tình thoại, lạc cầm thư dĩ tiêu ưu 悅親戚之情話, 樂琴書以消憂 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Vui vẻ nghe chuyện trò tình thật của người thân thích, vui với cây đàn và cuốn sách để khuây lo.
(Động) Làm cho vui thích.
◎Như: duyệt nhĩ 悅耳 làm vui tai, thưởng tâm duyệt mục 賞心悅目 khiến cho vui lòng đẹp mắt.
(Động) Yêu thích, ái mộ.
◎Như: duyệt kì san thủy 悅其山水 yêu thích núi sông ở đó.
◇Sử Kí 史記: Trang Tương Vương vi Tần chí tử ư Triệu, kiến Lã Bất Vi cơ, duyệt nhi thủ chi, sanh Thủy Hoàng 莊襄王為秦質子於趙, 見呂不韋姬, 悅而取之, 生始皇 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Trang Tương Vương làm con tin của Tần ở nước Triệu, thấy người thiếp của Lữ Bất Vi, yêu thích nên lấy, sinh (Tần) Thủy Hoàng.
(Động) Phục tòng.
◎Như: tâm duyệt thành phục 心悅誠服 lòng thật tòng phục.
(Danh) Họ Duyệt.
dột, như "dại dột; ủ dột" (vhn)
duyệt, như "duyệt nhĩ, duyệt mục (làm cho khoái)" (btcn)
Chữ gần giống với 悅:
㤯, 㤱, 㤳, 㤴, 㤶, 㤷, 㤸, 㤹, 㤽, 悁, 悃, 悄, 悅, 悇, 悈, 悋, 悌, 悍, 悑, 悒, 悔, 悖, 悗, 悚, 悛, 悜, 悝, 悞, 悟, 悢, 悦, 悧, 悩, 悭, 悮, 悯, 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,Dị thể chữ 悅
悦,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悅
| duyệt | 悅: | duyệt nhĩ, duyệt mục (làm cho khoái) |
| dột | 悅: | dại dột; ủ dột |

Tìm hình ảnh cho: 悅 Tìm thêm nội dung cho: 悅
