Từ: 賡續 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 賡續:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

canh tục
Họa thơ.

Nghĩa của 赓续 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēngxù] tiếp tục; liên tục。继续。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 續

tục:kế tục
賡續 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 賡續 Tìm thêm nội dung cho: 賡續