Cao su chống va đập cửa

Từ: 贼子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贼子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贼子 trong tiếng Trung hiện đại:

[zéizǐ] tặc tử; tên giặc。危害国家、残害百姓的坏人。
乱臣贼子
loạn thần tặc tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贼

tặc:đạo tặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
贼子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贼子 Tìm thêm nội dung cho: 贼子