Từ: 起行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 起行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 起行 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐxíng] khởi hành; lên đường。起程。
他今天下午三点钟就要起行。
ba giờ chiều hôm nay anh ấy khởi hành.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
起行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 起行 Tìm thêm nội dung cho: 起行