Từ: 蹬腿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹬腿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蹬腿 trong tiếng Trung hiện đại:

[dēngtuǐ] 1. duỗi chân; duỗi chân ra。伸出腿。
他一蹬腿坐就起身。
nó ngồi duỗi chân ra thì đứng dậy.
2. thẳng cẳng; chết。(蹬腿儿)指人死亡(含诙谐意)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹬

đắng:đăng đắng; mướp đắng
đặng:tắng đặng (gặp xui)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腿

thoái:thoái (cẳng chân): đại thoái (đùi)
thói:lề thói
thối:thối (bắp đùi)
蹬腿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蹬腿 Tìm thêm nội dung cho: 蹬腿