Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 趿拉儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[tā·lar] dép; dép lê。拖鞋。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 趿
| gập | 趿: | gập ghềnh; gập sách |
| gặp | 趿: | gặp gỡ; gặp dịp |
| kíp | 趿: | cần kíp |
| kịp | 趿: | kịp thời, theo kịp |
| tha | 趿: | bê tha |
| vấp | 趿: | vấp ngã; đọc bài bị vấp |
| vắp | 趿: | vắp (cây gỗ cứng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉
| dập | 拉: | dập dìu, dập dềnh; dồn dập |
| giập | 拉: | giập giờn |
| loạt | 拉: | một loạt |
| láp | 拉: | nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định) |
| lạp | 拉: | lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe) |
| lấp | 拉: | lấp đất lại |
| lắp | 拉: | lắp tên |
| lọp | 拉: | lọp bọp |
| lớp | 拉: | lớp lớp sóng dồi |
| lợp | 拉: | lợp nhà |
| ráp | 拉: | ráp lại |
| rấp | 拉: | |
| rập | 拉: | rập rình |
| rắp | 拉: | rắp ranh; rắp mưu; răm rắp |
| sắp | 拉: | sắp đặt, sắp sửa |
| sụp | 拉: | sụp xuống |
| xập | 拉: | xập xoè |
| xệp | 拉: | ngồi xệp xuống đất |
| đập | 拉: | đánh đập, đập lúa, đập phá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 趿拉儿 Tìm thêm nội dung cho: 趿拉儿
