Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 辋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 辋, chiết tự chữ VÕNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辋:
辋
Biến thể phồn thể: 輞;
Pinyin: wang3;
Việt bính: mong5;
辋 võng
võng, như "võng (niền bánh xe)" (gdhn)
Pinyin: wang3;
Việt bính: mong5;
辋 võng
Nghĩa Trung Việt của từ 辋
Giản thể của chữ 輞.võng, như "võng (niền bánh xe)" (gdhn)
Nghĩa của 辋 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (輞)
[wǎng]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 15
Hán Việt: VÕNG
vành bánh xe。车轮周围的框子。
[wǎng]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 15
Hán Việt: VÕNG
vành bánh xe。车轮周围的框子。
Dị thể chữ 辋
輞,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辋
| võng | 辋: | võng (niền bánh xe) |

Tìm hình ảnh cho: 辋 Tìm thêm nội dung cho: 辋
