Chữ 辋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 辋, chiết tự chữ VÕNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辋:

辋 võng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 辋

Chiết tự chữ võng bao gồm chữ 车 罔 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

辋 cấu thành từ 2 chữ: 车, 罔
  • xa
  • vóng, võng, vọng
  • võng [võng]

    U+8F8B, tổng 12 nét, bộ Xa 车 [車]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 輞;
    Pinyin: wang3;
    Việt bính: mong5;

    võng

    Nghĩa Trung Việt của từ 辋

    Giản thể của chữ .
    võng, như "võng (niền bánh xe)" (gdhn)

    Nghĩa của 辋 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (輞)
    [wǎng]
    Bộ: 車 (车) - Xa
    Số nét: 15
    Hán Việt: VÕNG
    vành bánh xe。车轮周围的框子。

    Chữ gần giống với 辋:

    , , , , , , , , 𫐐,

    Dị thể chữ 辋

    ,

    Chữ gần giống 辋

    , 轿, , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 辋 Tự hình chữ 辋 Tự hình chữ 辋 Tự hình chữ 辋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 辋

    võng:võng (niền bánh xe)
    辋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 辋 Tìm thêm nội dung cho: 辋