Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 辛劳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辛劳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 辛劳 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnláo] vất vả cực nhọc; gian lao; vất vả。辛苦劳累。
日夜辛劳。
ngày đêm vất vả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辛

tân:tân khổ
tăn:lăn tăn
tơn:tơn (đi nhẹ nhàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo
辛劳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 辛劳 Tìm thêm nội dung cho: 辛劳