tiêu cực
Làm trái ngược, làm trở ngại phát triển. ◇Quách Mạt Nhược 郭沫若:
Tòng tích cực phương diện lai thuyết, ca vịnh khả dĩ đoàn kết tự kỉ đích lực lượng. Tòng tiêu cực phương diện lai thuyết, ca vịnh khả dĩ hoán tán địch nhân đích quân tâm
從積極方面來說, 歌詠可以團結自己的力量. 從消極方面來說, 歌詠可以渙散敵人的軍心 (Hồng ba khúc 洪波曲, Đệ ngũ chương tam).Không mong cầu tiến thủ, tiêu trầm, thất vọng, bi quan. ◎Như:
tự tòng lạc bảng hậu, tha nhất trực ngận tiêu cực
自從落榜後, 他一直很消極.§ Trái với
tích cực
積極.
Nghĩa của 消极 trong tiếng Trung hiện đại:
消极言论。
luận điệu tiêu cực.
消极影响。
ảnh hưởng tiêu cực.
消极因素。
nhân tố tiêu cực.
2. tinh thần sa sút; tiêu cực; thủ。不求进取的;消沉(跟"积极"相对)。
消极态度。
thái độ tiêu cực.
消极情绪。
tâm trạng sa sút.
消极防御 (单纯取守势的防御)。
phòng ngự thế thủ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 消
| teo | 消: | tí teo, tẻo teo |
| tiu | 消: | tiu nghỉu |
| tiêu | 消: | tiêu tan; tiêu khiển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 極
| cặc | 極: | dương vật (tiếng tục) |
| cọc | 極: | đóng cọc; cọc tiền; cằn cọc; cọc cạch; còi cọc; lọc cọc |
| cực | 極: | cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ |

Tìm hình ảnh cho: 消極 Tìm thêm nội dung cho: 消極
