Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 过错 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 过错:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 过错 trong tiếng Trung hiện đại:

[guòcuò] sai lầm; lỗi lầm; sai trái; nhầm lẫn。过失;错误2.。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 错

thác:thác (ngậm, xếp đặt; rắc rối; sai lầm; mạ vàng)
过错 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 过错 Tìm thêm nội dung cho: 过错