Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 造谣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 造谣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 造谣 trong tiếng Trung hiện đại:

[zàoyáo] bịa đặt; tung tin đồn nhảm; đặt chuyện; tung tin vịt。为了达到某种目的而捏造消息,迷惑群众。
造谣生事
bịa đặt sinh sự; gây chuyện lôi thôi.
造谣中伤
đặt chuyện hại người
造谣惑众
tung tin đồn nhảm mê hoặc lòng người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 造

tháo:tháo chạy
tạo:tạo ra; giả tạo
xáo:xáo thịt
xạo:nói xạo; xục xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谣

dao:ca dao, đồng dao
造谣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 造谣 Tìm thêm nội dung cho: 造谣