Từ: 遗憾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遗憾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 遗憾 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíhàn] 1. di hận; mối hận suốt đời。遗恨。
一时失足成了他终生的遗憾。
một bước sa chân ôm hận suốt đời
2. đáng tiếc; lấy làm tiếc。不称心;大可惋惜(在外交文件上常用来表示不满和抗议)。
功亏一篑,令人遗憾。
việc sắp thành lại hỏng khiến cho mọi người đều tiếc.
对此,我们深感遗憾。
việc này, chúng tôi cảm thấy đáng tiếc vô cùng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遗

di:di thất (đánh mất), di vong (quên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 憾

gớm:ghê gớm; gớm ghiếc
hám:hám danh, hám lợi
hóm:hóm hỉnh
遗憾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遗憾 Tìm thêm nội dung cho: 遗憾