Từ: 邑侯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邑侯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ấp hầu
Tiếng tôn xưng chức Tri huyện.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邑

phấp:bay phấp phới
óp:óp ép
ấp:ấp lạc (thôn nhỏ trong ấp)
ọp:ọp ẹp
ốp:ốp nhau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侯

hầu:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà
hậu:khí hậu
邑侯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 邑侯 Tìm thêm nội dung cho: 邑侯