Từ: 部属 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 部属:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 部属 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùshǔ]
thuộc hạ; bộ hạ; chân tay; cấp dưới。部下。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 部

:bõ công; chẳng bõ
bộ:bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 属

chúc:tiền hậu tương chúc (nối với nhau)
thuộc:thuộc (dưới quyền); phụ thuộc
部属 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 部属 Tìm thêm nội dung cho: 部属