Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鄺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鄺, chiết tự chữ QUẢNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鄺:

鄺 quảng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鄺

Chiết tự chữ quảng bao gồm chữ 廣 邑 hoặc 廣 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鄺 cấu thành từ 2 chữ: 廣, 邑
  • quáng, quãng, quảng, quẳng, rộng
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 鄺 cấu thành từ 2 chữ: 廣, 阝
  • quáng, quãng, quảng, quẳng, rộng
  • phụ, ấp
  • quảng [quảng]

    U+913A, tổng 16 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: kuang4, kuo4;
    Việt bính: kwong3;

    quảng

    Nghĩa Trung Việt của từ 鄺

    (Danh) Họ Quảng .
    quảng, như "họ Quảng" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鄺:

    ,

    Dị thể chữ 鄺

    ,

    Chữ gần giống 鄺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鄺 Tự hình chữ 鄺 Tự hình chữ 鄺 Tự hình chữ 鄺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鄺

    quảng:họ Quảng
    鄺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鄺 Tìm thêm nội dung cho: 鄺