Từ: 重挂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重挂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 重挂 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóngguà] treo lại。尤指用新的、不同的方式再挂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂

khoải:khắc khoải
que:que củi
quải:quải kiếm (treo kiếm)
quảy:quảy gánh
quẩy:quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy
quậy:quậy phá, cựa quậy
quế: 
重挂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重挂 Tìm thêm nội dung cho: 重挂