Từ: 金丝猴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金丝猴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 金丝猴 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnsīhóu] khỉ lông vàng。哺乳动物,身体瘦长,毛灰黄色,鼻孔向上,尾巴长,背部长毛达一尺多。生活在高山的大树上。皮毛可制衣褥,是中国特产的一种珍贵动物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丝

ti:ti (bằng tơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猴

hầu:hầu (loài khỉ)
金丝猴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 金丝猴 Tìm thêm nội dung cho: 金丝猴