Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 金子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 金子 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīn·zi] vàng。金属元素,符号Au(aurum)。赤黄色,质柔软,延展性大,化学性质稳定。是一种贵重金属,用来制造货币、装饰品等。通称金子或黄金。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
金子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 金子 Tìm thêm nội dung cho: 金子