Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 钊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钊, chiết tự chữ CHIÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钊:
钊
Biến thể phồn thể: 釗;
Pinyin: zhao1, liao3;
Việt bính: ciu1;
钊
chiêu, như "chiêu (khích lệ)" (gdhn)
Pinyin: zhao1, liao3;
Việt bính: ciu1;
钊
Nghĩa Trung Việt của từ 钊
chiêu, như "chiêu (khích lệ)" (gdhn)
Nghĩa của 钊 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (釗)
[zhāo]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 10
Hán Việt: CHIÊU
书
Chiêu; động viên; khuyến khích (thường dùng làm tên người)。勉励。多用于人名。
[zhāo]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 10
Hán Việt: CHIÊU
书
Chiêu; động viên; khuyến khích (thường dùng làm tên người)。勉励。多用于人名。
Dị thể chữ 钊
釗,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钊
| chiêu | 钊: | chiêu (khích lệ) |

Tìm hình ảnh cho: 钊 Tìm thêm nội dung cho: 钊
