Chữ 钊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钊, chiết tự chữ CHIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 钊

Chiết tự chữ chiêu bao gồm chữ 金 刀 hoặc 钅 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 钊 cấu thành từ 2 chữ: 金, 刀
  • ghim, găm, kim
  • dao, đao, đeo
  • 2. 钊 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 刂
  • kim
  • đao, đao đứng
  • []

    U+948A, tổng 7 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 釗;
    Pinyin: zhao1, liao3;
    Việt bính: ciu1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 钊


    chiêu, như "chiêu (khích lệ)" (gdhn)

    Nghĩa của 钊 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (釗)
    [zhāo]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 10
    Hán Việt: CHIÊU

    Chiêu; động viên; khuyến khích (thường dùng làm tên người)。勉励。多用于人名。

    Chữ gần giống với 钊:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 钊

    ,

    Chữ gần giống 钊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 钊 Tự hình chữ 钊 Tự hình chữ 钊 Tự hình chữ 钊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 钊

    chiêu:chiêu (khích lệ)
    钊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 钊 Tìm thêm nội dung cho: 钊