Cao su chống va đập cửa

Từ: 铜墙铁壁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铜墙铁壁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铜墙铁壁 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngqiángtiěbì] Hán Việt: ĐỒNG TƯỜNG THIẾT BÍCH
tường đồng vách sắt; bền vững chắc chắn; thành đồng。比喻十分坚固、不可摧毁的事物。也说铁壁铜墙。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铜

đồng:đồng bạc, đồng tiền; đồng cân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墙

tường:tường đất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁

sắt:sắt thép, mặt sắt
thiết:thiết (sắt, vũ khí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壁

bích:bích luỹ (rào ngăn)
bệch:trắng bệch
bệt: 
bịch:lố bịch; bồ bịch
vách:vách đá
铜墙铁壁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铜墙铁壁 Tìm thêm nội dung cho: 铜墙铁壁