Cao su chống va đập cửa

Từ: 闾巷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闾巷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闾巷 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǘxiàng] đường làng; ngõ hẻm。小的街道, 借指民间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闾

:lư (cổng mở vào phố); lư lí (làng quê)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巷

hạng:hạng chiến (du côn xóm nghèo đánh nhau)
闾巷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闾巷 Tìm thêm nội dung cho: 闾巷