Từ: 阴损 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阴损:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阴损 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnsǔn] 1. nham hiểm; thâm độc。阴险尖刻。
说话阴损
nói chuyện nham hiểm.
2. hại ngầm。暗地里损害。
当面装笑脸,背后阴损人。
trước mặt nói cười, sau lưng hại ngầm người khác; bề ngoài thơn thớt nói cười, mà trong nham hiểm giết người không dao.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阴

âm:âm dương; âm hồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 损

tổn:tổn hại, tổn thất
阴损 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阴损 Tìm thêm nội dung cho: 阴损