a tu la
Một trong
lục đạo
六道 sáu nẻo tái sinh, khi thì được xem là hạnh phúc hơn người, khi bị xem là đau khổ hơn (
đọa xứ
墮處). Loại
A-tu-la
阿修羅 hạnh phúc là các loài chư thiên cấp thấp, sống trên núi
Tu-di
須彌 hoặc trong các lâu đài trong hư không. Loại
A-tu-la
đau khổ là loài chống lại chư thiên.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿
| a | 阿: | a tòng, a du |
| à | 阿: | à ra thế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 修
| tu | 修: | tu dưỡng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 羅
| la | 羅: | thiên la địa võng |
| là | 羅: | đó là… lụa là |

Tìm hình ảnh cho: 阿修羅 Tìm thêm nội dung cho: 阿修羅
