Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 阿布亚 trong tiếng Trung hiện đại:
[ābùyà] A-bu-gia; Abuja (thủ đô Ni-gê-ri-a từ năm 1991)。尼日利亚中部一城市,位于拉各斯东北部。1991年被定位首都以试图缓解这个国家民族和种族的分裂,但首任国家政府部门直到1987年才迁到此城,现在这个城市的大部 分还没有发展起来。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿
| a | 阿: | a tòng, a du |
| à | 阿: | à ra thế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 布
| buá | 布: | búa rìu; hóc búa |
| bô | 布: | vải bô |
| bố | 布: | bố (bố kinh) |
| vú | 布: | vú mẹ |
| vố | 布: | cho một vố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚
| á | 亚: | á khôi (đỗ nhì) |

Tìm hình ảnh cho: 阿布亚 Tìm thêm nội dung cho: 阿布亚
