Từ: 陰功 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陰功:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

âm công
Âm đức, đức hạnh kín đáo người ta không biết được.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Tiết Bàn thính liễu, khấu đầu bất điệt, đạo: "Hảo đãi tích điểm âm công nhiêu ngã bãi"
了, 迭, 道: "罷" (Đệ tứ thập thất hồi) Tiết Bàn nghe xong, rập đầu lạy lia lịa, nói: "Xin ông làm phúc tha cho con."

Nghĩa của 阴功 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīn"gōng] âm đức; âm công。阴德。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陰

âm:âm dương
ơm:tá ơm (nhận vơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 功

công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
陰功 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陰功 Tìm thêm nội dung cho: 陰功