âm công
Âm đức, đức hạnh kín đáo người ta không biết được.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Tiết Bàn thính liễu, khấu đầu bất điệt, đạo: "Hảo đãi tích điểm âm công nhiêu ngã bãi"
薛蟠聽了, 叩頭不迭, 道: "好歹積點陰功饒我罷" (Đệ tứ thập thất hồi) Tiết Bàn nghe xong, rập đầu lạy lia lịa, nói: "Xin ông làm phúc tha cho con."
Nghĩa của 阴功 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 陰
| âm | 陰: | âm dương |
| ơm | 陰: | tá ơm (nhận vơ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 功
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |

Tìm hình ảnh cho: 陰功 Tìm thêm nội dung cho: 陰功
