Chữ 迭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 迭, chiết tự chữ DẬP, DẬT, DẮT, DẶT, GIẬT, ĐIỆT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迭:

迭 điệt

Đây là các chữ cấu thành từ này: 迭

迭

Chiết tự chữ 迭

Chiết tự chữ dập, dật, dắt, dặt, giật, điệt bao gồm chữ 辵 失 hoặc 辶 失 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 迭 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 失
  • 辵 sước, xích, xước
  • 失 thất, thắt
  • 2. 迭 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 失
  • 辶 sước, xích, xước
  • 失 thất, thắt
  • điệt [điệt]

    U+8FED, tổng 8 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: die2;
    Việt bính: dit6;

    迭 điệt

    Nghĩa Trung Việt của từ 迭

    (Động) Đắp đổi, thay phiên.
    ◎Như: canh điệt 更
    迭 thay đổi.
    ◇Nguyễn Trãi 阮廌: Hoan bi ưu lạc điệt vãng lai 歡悲憂樂迭往來 (Côn sơn ca 崑山歌) Vui buồn lo sướng đổi thay nhau qua lại.

    (Động)
    Ngừng, thôi.
    ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Bôn đáo lang hạ, chỉ kiến Chân Nhân hướng tiền, khiếu khổ bất điệt 奔到廊下, 只見真人向前, 叫苦不迭意 (Đệ nhất hồi) Chạy ra tới hành lang, chỉ thấy Chân Nhân hướng về phía trước, kêu khổ không ngớt.

    (Động)
    Kịp, đạt tới.

    (Động)
    Xâm lấn.

    (Động)
    Mất, thoát mất.

    (Phó)
    Lần lượt, luân lưu.
    ◇Thẩm Ước 沈約: Cương nhu điệt dụng 剛柔迭用 (Tống thư Tạ Linh Vận 宋書謝靈運) Cứng mềm dùng lần lượt.

    (Phó)
    Nhiều lần, liên tiếp.
    ◎Như: điệt tao tỏa bại 迭遭挫敗 liên tiếp gặp phải thất bại.

    dật, như "ẩn dật; dư dật; dật dờ" (vhn)
    điệt, như "điệt thứ, điệt khởi (lặp đi lặp lại)" (btcn)
    giật, như "giật mình" (btcn)
    dập, như "dập dìu, dập dềnh; dồn dập" (gdhn)
    dắt, như "dắt tay, dẫn dắt, dìu dắt" (gdhn)
    dặt, như "dè dặt; dìu dặt" (gdhn)

    Nghĩa của 迭 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dié]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 12
    Hán Việt: ĐIỆP, ĐIỆT
    1. thay phiên; thay nhau; luân lưu。轮流;替换。
    更迭
    thay phiên nhau
    2. nhiều lần; nhiều。屡次。
    迭挫强敌
    nhiều lần thắng giặc
    迭有新发现。
    có nhiều phát hiện mới
    3. kịp; đuổi kịp。及2.。
    忙不迭
    vội vã; vội vàng.
    Từ ghép:
    迭出 ; 迭次 ; 迭代 ; 迭连 ; 迭忙 ; 迭起 ; 迭为宾主

    Chữ gần giống với 迭:

    迠, 迡, 迢, 迣, 迤, 迥, 迦, 迧, 迨, 迩, 迪, 迫, 迭, 迮, 迯, 述, 迳, 𨒒, 𨒟,

    Chữ gần giống 迭

    道, 迿, 逍, 逌, 逋, 失, 逈, 逇, 逆, 逅,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 迭 Tự hình chữ 迭 Tự hình chữ 迭 Tự hình chữ 迭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 迭

    dập迭:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
    dật迭:ẩn dật; dư dật; dật dờ
    dắt迭:dắt tay, dẫn dắt, dìu dắt
    dặt迭:dè dặt; dìu dặt
    dựt迭: 
    giật迭:giật mình
    điệt迭:điệt thứ, điệt khởi (lặp đi lặp lại)
    迭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 迭 Tìm thêm nội dung cho: 迭