Từ: lầu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lầu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lầu

Nghĩa lầu trong tiếng Việt:

["- 1 d. 1 (cũ; id.). Nhà có gác, nhà tầng. Ở nhà lầu. Xây lầu. 2 (ph.). Tầng trên của nhà. Lên lầu. Phòng ở lầu một (ở gác hai).","- 2 (ph.). x. làu."]

Dịch lầu sang tiếng Trung hiện đại:

《楼房。》một ngôi nhà lầu.
一座楼。
lầu trên thành.
城楼。
lầu bắn cung.
箭楼。
楼台 《泛指楼(多用于诗词戏曲)。》
楼阁 《楼和阁, 泛指楼房。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lầu

lầu:lầu đài

Gới ý 22 câu đối có chữ lầu:

Thanh điểu tín lai, Vương Mẫu qui thời hoàn bội lãnh,Ngọc tiêu thanh đoạn, Tần nga khứ hậu phượng lầu không

Thanh điểu truyền tin, Vương Mẫu về rồi, vòng ngọc lạnh,Ngọc tiêu đứt đoạn, Tần nga ly biệt, phượng lầu không

lầu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lầu Tìm thêm nội dung cho: lầu