Từ: 露台 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 露台:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 露台 trong tiếng Trung hiện đại:

[lùtái] sân phơi。晒台。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 露

:lấp ló
lố:lố lăng
lồ:lồ lộ
lộ:lộ ra
:rò mạ
: 
rọ:rọ lợn
rộ:rộ lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai:một hai; giêng hai
thai:thiên thai, khoan thai
thay:vui thay
thơi:thảnh thơi
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đày:đày ải, tù đày; đày tớ
露台 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 露台 Tìm thêm nội dung cho: 露台