Từ: 面包车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 面包车:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 面包车 trong tiếng Trung hiện đại:

Xe cá mập ,xe 16 chỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
面包车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 面包车 Tìm thêm nội dung cho: 面包车