Cao su chống va đập cửa
Từ: 革面洗心 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 革面洗心:
cách diện tẩy tâm
Thực lòng sửa lỗi, triệt để hối ngộ.
Nghĩa của 革面洗心 trong tiếng Trung hiện đại:
[gémiàn xǐxīn] hối cải triệt để。痛改前非,弃旧图新。亦作"洗心革面"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 革
| cách | 革: | cách mạng; cải cách; cách chức |
| rắc | 革: | gieo rắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 面
| diện | 面: | ăn diện; diện mạo; hiện diện |
| miến | 面: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 洗
| dẫy | 洗: | dẫy cỏ; ruồng dẫy |
| giẫy | 洗: | giẫy cỏ |
| rải | 洗: | rải rác |
| rảy | 洗: | rảy nước |
| tiển | 洗: | tiển (tên họ) |
| tẩy | 洗: | tẩy chay; tẩy sạch; lộ tẩy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 革面洗心 Tìm thêm nội dung cho: 革面洗心
