Chữ 韦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 韦, chiết tự chữ VI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 韦:

韦 vi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 韦

Chiết tự chữ vi bao gồm chữ 二 ㇆ 丨 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

韦 cấu thành từ 3 chữ: 二, ㇆, 丨
  • nhì, nhị
  • cổn
  • vi [vi]

    U+97E6, tổng 4 nét, bộ Vi 韦 [韋]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 韋;
    Pinyin: wei2;
    Việt bính: wai4;

    vi

    Nghĩa Trung Việt của từ 韦

    Giản thể của chữ .
    vi, như "vi (da thuộc), bộ vi, họ vi" (gdhn)

    Nghĩa của 韦 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (韋)
    [wéi]
    Bộ: 韋 (韦) - Vi
    Số nét: 4
    Hán Việt: VI
    1. da thú。皮革。
    2. họ Vi。姓。

    Chữ gần giống với 韦:

    ,

    Dị thể chữ 韦

    ,

    Chữ gần giống 韦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 韦 Tự hình chữ 韦 Tự hình chữ 韦 Tự hình chữ 韦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 韦

    vi:vi (da thuộc), bộ vi, họ vi
    韦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 韦 Tìm thêm nội dung cho: 韦