Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 韦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 韦, chiết tự chữ VI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 韦:
韦
Biến thể phồn thể: 韋;
Pinyin: wei2;
Việt bính: wai4;
韦 vi
vi, như "vi (da thuộc), bộ vi, họ vi" (gdhn)
Pinyin: wei2;
Việt bính: wai4;
韦 vi
Nghĩa Trung Việt của từ 韦
Giản thể của chữ 韋.vi, như "vi (da thuộc), bộ vi, họ vi" (gdhn)
Nghĩa của 韦 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (韋)
[wéi]
Bộ: 韋 (韦) - Vi
Số nét: 4
Hán Việt: VI
1. da thú。皮革。
2. họ Vi。姓。
[wéi]
Bộ: 韋 (韦) - Vi
Số nét: 4
Hán Việt: VI
1. da thú。皮革。
2. họ Vi。姓。
Chữ gần giống với 韦:
韦,Dị thể chữ 韦
韋,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 韦
| vi | 韦: | vi (da thuộc), bộ vi, họ vi |

Tìm hình ảnh cho: 韦 Tìm thêm nội dung cho: 韦
