Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 韩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 韩, chiết tự chữ HÀN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 韩:
韩
Biến thể phồn thể: 韓;
Pinyin: han2;
Việt bính: hon4;
韩 hàn
hàn, như "Hàn (họ Hàn); Đại Hàn (tên khác của Triều Tiên)" (gdhn)
Pinyin: han2;
Việt bính: hon4;
韩 hàn
Nghĩa Trung Việt của từ 韩
Giản thể của chữ 韓.hàn, như "Hàn (họ Hàn); Đại Hàn (tên khác của Triều Tiên)" (gdhn)
Nghĩa của 韩 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (韓)
[hán]
Bộ: 韋 (韦) - Vi
Số nét: 17
Hán Việt: HÀN
1. Hàn (tên nước thời Chu, nay thuộc miền Trung tỉnh Hà Nam và miền đông nam tỉnh Sơn tây, Trung Quốc.)。周朝国名,在今河南中部和山西东南部。
2. họ Hàn。姓。
[hán]
Bộ: 韋 (韦) - Vi
Số nét: 17
Hán Việt: HÀN
1. Hàn (tên nước thời Chu, nay thuộc miền Trung tỉnh Hà Nam và miền đông nam tỉnh Sơn tây, Trung Quốc.)。周朝国名,在今河南中部和山西东南部。
2. họ Hàn。姓。
Chữ gần giống với 韩:
韩,Dị thể chữ 韩
韓,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 韩
| hàn | 韩: | Hàn (họ Hàn); Đại Hàn (tên khác của Triều Tiên) |

Tìm hình ảnh cho: 韩 Tìm thêm nội dung cho: 韩
