Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 韩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 韩, chiết tự chữ HÀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 韩:

韩 hàn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 韩

Chiết tự chữ hàn bao gồm chữ 十 日 十 韦 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

韩 cấu thành từ 4 chữ: 十, 日, 十, 韦
  • thập
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • thập
  • vi
  • hàn [hàn]

    U+97E9, tổng 12 nét, bộ Vi 韦 [韋]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 韓;
    Pinyin: han2;
    Việt bính: hon4;

    hàn

    Nghĩa Trung Việt của từ 韩

    Giản thể của chữ .
    hàn, như "Hàn (họ Hàn); Đại Hàn (tên khác của Triều Tiên)" (gdhn)

    Nghĩa của 韩 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (韓)
    [hán]
    Bộ: 韋 (韦) - Vi
    Số nét: 17
    Hán Việt: HÀN
    1. Hàn (tên nước thời Chu, nay thuộc miền Trung tỉnh Hà Nam và miền đông nam tỉnh Sơn tây, Trung Quốc.)。周朝国名,在今河南中部和山西东南部。
    2. họ Hàn。姓。

    Chữ gần giống với 韩:

    ,

    Dị thể chữ 韩

    ,

    Chữ gần giống 韩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 韩 Tự hình chữ 韩 Tự hình chữ 韩 Tự hình chữ 韩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 韩

    hàn:Hàn (họ Hàn); Đại Hàn (tên khác của Triều Tiên)
    韩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 韩 Tìm thêm nội dung cho: 韩