Chữ 韮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 韮, chiết tự chữ CỬU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 韮:

韮 cửu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 韮

Chiết tự chữ cửu bao gồm chữ 草 韭 hoặc 艸 韭 hoặc 艹 韭 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 韮 cấu thành từ 2 chữ: 草, 韭
  • tháu, thảo, xáo
  • cửu
  • 2. 韮 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 韭
  • tháu, thảo
  • cửu
  • 3. 韮 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 韭
  • thảo
  • cửu
  • cửu [cửu]

    U+97EE, tổng 12 nét, bộ Phỉ, cửu 韭
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiu3;
    Việt bính: gau2;

    cửu

    Nghĩa Trung Việt của từ 韮


    § Tục dùng như chữ
    .
    cửu, như "cửu thái (hẹ thơm)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 韮:

    ,

    Dị thể chữ 韮

    ,

    Chữ gần giống 韮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 韮 Tự hình chữ 韮 Tự hình chữ 韮 Tự hình chữ 韮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 韮

    cửu:cửu thái (hẹ thơm)
    韮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 韮 Tìm thêm nội dung cho: 韮