Từ: 韵书 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 韵书:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 韵书 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùnshū] từ điển vận thơ (khi viết văn gieo vần dùng từ điển đồng âm, đồng vần)。为写作韵文押韵用的同韵、同音字典,如《广韵》、《集韵》、《中原音韵》等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
韵书 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 韵书 Tìm thêm nội dung cho: 韵书