Từ: 顾惜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顾惜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顾惜 trong tiếng Trung hiện đại:

[gùxī] 1. yêu thương tất cả; yêu quý; quý。顾全爱惜。
顾惜身体
quý sức khoẻ
顾惜国家财产
yêu quý tài sản quốc gia
2. tiếc rẻ; tiếc; thương hại; tội nghiệp。照顾怜惜。
大家都很顾惜这个没爹没娘的孩子。
mọi người đều tiếc cho đứa bé không cha không mẹ này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顾

cố:chiếu cố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惜

tiếc:tiếc rẻ
tích:tích (quý hoá, tiếc, thương hại)
顾惜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顾惜 Tìm thêm nội dung cho: 顾惜