Từ: 顾盼自雄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顾盼自雄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顾盼自雄 trong tiếng Trung hiện đại:

[gùpànzìxióng] vênh mặt; lên mặt; vênh váo; dương dương tự đắc。形容自以为了不起。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顾

cố:chiếu cố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盼

phán:phán (mong mỏi): phán phúc (mong trả lời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雄

hùng:anh hùng, hùng dũng
顾盼自雄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顾盼自雄 Tìm thêm nội dung cho: 顾盼自雄