Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 顾盼自雄 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顾盼自雄:
Nghĩa của 顾盼自雄 trong tiếng Trung hiện đại:
[gùpànzìxióng] vênh mặt; lên mặt; vênh váo; dương dương tự đắc。形容自以为了不起。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顾
| cố | 顾: | chiếu cố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盼
| phán | 盼: | phán (mong mỏi): phán phúc (mong trả lời) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雄
| hùng | 雄: | anh hùng, hùng dũng |

Tìm hình ảnh cho: 顾盼自雄 Tìm thêm nội dung cho: 顾盼自雄
